Cao su chống va đập cửa
bi âm
Mặt sau tấm bia. Cũng chỉ văn tự ở mặt sau tấm bia.
Nghĩa của 碑阴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēiyīn] lưng bia; mặt sau của bia。碑的背面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |

Tìm hình ảnh cho: 碑陰 Tìm thêm nội dung cho: 碑陰
