Từ: 碑陰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑陰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碑 • 陰

bi âm
Mặt sau tấm bia. Cũng chỉ văn tự ở mặt sau tấm bia.

Nghĩa của 碑阴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēiyīn] lưng bia; mặt sau của bia。碑的背面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi碑:(bia)
bia碑:bia tiến sĩ
bây碑:bây giờ
bấy碑:bấy lâu
bịa碑:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)
碑陰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑陰 Tìm thêm nội dung cho: 碑陰