Từ: 路政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路政 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùzhèng] quản lí giao thông。公路、铁路的管理工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
路政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路政 Tìm thêm nội dung cho: 路政