Từ: 路线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 路线 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùxiàn] 1. tuyến đường; đường đi。从一地到另一地所经过的道路(多指规定或选定的)。
2. đường lối。思想上、政治上或工作上所遵循的根本途径或基本准则。
坚持群众路线。
đường lối kiên trì của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
路线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路线 Tìm thêm nội dung cho: 路线