Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 路线 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùxiàn] 1. tuyến đường; đường đi。从一地到另一地所经过的道路(多指规定或选定的)。
2. đường lối。思想上、政治上或工作上所遵循的根本途径或基本准则。
坚持群众路线。
đường lối kiên trì của quần chúng.
2. đường lối。思想上、政治上或工作上所遵循的根本途径或基本准则。
坚持群众路线。
đường lối kiên trì của quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 路线 Tìm thêm nội dung cho: 路线
