Từ: 路费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路费:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 路 • 费

Nghĩa của 路费 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùfèi] lộ phí; phí đi đường。旅程中所用的钱,包括交通、伙食、住宿等方面的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí费:phung phí
路费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路费 Tìm thêm nội dung cho: 路费