Từ: 改選 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改選:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải tuyển
Bầu lại, tuyển cử lại (vì hết nhiệm kì hoặc vì một lí do khác).Tuyển thụ quan chức lần nữa.

Nghĩa của 改选 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎixuǎn] bầu lại。当选人任期届满或在任期中由于其他原因而重新选举。
改选工会委员。
bầu lại uỷ viên công đoàn.
委员会每年改选一次。
ban chấp hành mỗi năm được bầu lại một lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 選

tuyển:tuyển mộ
改選 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改選 Tìm thêm nội dung cho: 改選