Từ: 迦葉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迦葉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迦 • 葉

già diệp, ca diếp
Tên của một đại đệ tử của Phật (Kasyapa). Đọc theo nhà Phật là
Ca-Diếp.Mượn chỉ Thiền tông Phật giáo. ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Bổn tự y Ca-Diếp, Hà tằng tạ Ác Thuyên
本自依迦葉, 何曾藉偓佺 (Thu nhật quỳ phủ vịnh hoài... 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻). Chỉ một trong bảy vị Phật trong quá khứ trước Phật Thích-Ca. § Xem
Pháp uyển châu lâm
法苑珠林 (Quyển tam).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迦

ca迦:Đức Thích Ca
dà迦:dần dà
già迦:dần già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葉

diếp葉:rau diếp
diệp葉:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
dịp葉: 
dớp葉:nhà có dớp
dợp葉:dợp bóng
giấp葉:rau giấp cá
giẹp葉:giẹp lép
nhịp葉:nhịp nhàng, nhộn nhịp
riếp葉:rau riếp (rau diếp)
xẹp葉: 
đẹp葉:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
迦葉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迦葉 Tìm thêm nội dung cho: 迦葉