Từ: 跳台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳台:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跳 • 台

Nghĩa của 跳台 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàotái] cầu nhảy; ván nhảy。跳水池旁为跳水设置的台。台高一般为五米、七米五和十米,上有跳板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ
跳台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳台 Tìm thêm nội dung cho: 跳台