Chữ 絞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絞, chiết tự chữ GIẢO, HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絞:

絞 giảo, hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絞

Chiết tự chữ giảo, hào bao gồm chữ 絲 交 hoặc 糹 交 hoặc 糸 交 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絞 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 交
  • ti, ty, tơ, tưa
  • giao
  • 2. 絞 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 交
  • miên, mịch
  • giao
  • 3. 絞 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 交
  • mịch
  • giao
  • giảo, hào [giảo, hào]

    U+7D5E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao3, xiao2, jiao4;
    Việt bính: gaau2;

    giảo, hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 絞

    (Động) Bện, xe, xoắn.
    ◎Như: giảo ma thằng
    bện dây gai, giảo thiết ti xoắn dây thép.

    (Động)
    Vắt, thắt chặt.
    ◎Như: giảo thủ cân vắt khăn tay.

    (Danh)
    Hình phạt thắt cổ cho chết.
    ◎Như: xử giảo xử thắt cổ chết.

    (Lượng)
    Cuộn.
    ◎Như: nhất giảo mao tuyến một cuộn len.

    (Tính)
    Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết.
    ◇Luận ngữ : Trực nhi vô lễ tắc giảo (Thái Bá ) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.Một âm là hào.

    (Tính)
    Màu xanh vàng.

    (Danh)
    Cái đai liệm xác.
    giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (vhn)

    Chữ gần giống với 絞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絞

    ,

    Chữ gần giống 絞

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絞 Tự hình chữ 絞 Tự hình chữ 絞 Tự hình chữ 絞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絞

    giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)
    絞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絞 Tìm thêm nội dung cho: 絞