Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絞, chiết tự chữ GIẢO, HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絞:
絞 giảo, hào
Đây là các chữ cấu thành từ này: 絞
絞
U+7D5E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绞;
Pinyin: jiao3, xiao2, jiao4;
Việt bính: gaau2;
絞 giảo, hào
◎Như: giảo ma thằng 絞麻繩 bện dây gai, giảo thiết ti 絞鐵絲 xoắn dây thép.
(Động) Vắt, thắt chặt.
◎Như: giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
(Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết.
◎Như: xử giảo 處絞 xử thắt cổ chết.
(Lượng) Cuộn.
◎Như: nhất giảo mao tuyến 一絞毛線 một cuộn len.
(Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết.
◇Luận ngữ 論語: Trực nhi vô lễ tắc giảo 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.Một âm là hào.
(Tính) Màu xanh vàng.
(Danh) Cái đai liệm xác.
giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (vhn)
Pinyin: jiao3, xiao2, jiao4;
Việt bính: gaau2;
絞 giảo, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 絞
(Động) Bện, xe, xoắn.◎Như: giảo ma thằng 絞麻繩 bện dây gai, giảo thiết ti 絞鐵絲 xoắn dây thép.
(Động) Vắt, thắt chặt.
◎Như: giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
(Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết.
◎Như: xử giảo 處絞 xử thắt cổ chết.
(Lượng) Cuộn.
◎Như: nhất giảo mao tuyến 一絞毛線 một cuộn len.
(Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết.
◇Luận ngữ 論語: Trực nhi vô lễ tắc giảo 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.Một âm là hào.
(Tính) Màu xanh vàng.
(Danh) Cái đai liệm xác.
giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (vhn)
Chữ gần giống với 絞:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絞
绞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絞
| giảo | 絞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |

Tìm hình ảnh cho: 絞 Tìm thêm nội dung cho: 絞
