Từ: 消息儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消息儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消息儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo·xir] lẫy ngầm; then máy ngầm。物件上暗藏的简单的机械装置,一触动就能牵动其他部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
消息儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消息儿 Tìm thêm nội dung cho: 消息儿