Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跳梁 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiàoliáng] nhảy nhót; ngang ngược tàn ác; dối trên gạt dưới。跳跳蹦蹦;跳跃。多比喻跋扈,猖獗。
跳梁小丑(指上蹿下跳、兴风作浪的卑劣小人)。也作跳踉。
vai hề nhảy nhót.
跳梁小丑(指上蹿下跳、兴风作浪的卑劣小人)。也作跳踉。
vai hề nhảy nhót.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁
| lương | 梁: | tài lương đống |

Tìm hình ảnh cho: 跳梁 Tìm thêm nội dung cho: 跳梁
