Từ: 跳梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoliáng] nhảy nhót; ngang ngược tàn ác; dối trên gạt dưới。跳跳蹦蹦;跳跃。多比喻跋扈,猖獗。
跳梁小丑(指上蹿下跳、兴风作浪的卑劣小人)。也作跳踉。
vai hề nhảy nhót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
跳梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳梁 Tìm thêm nội dung cho: 跳梁