Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恩詔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩詔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân chiếu
Tờ chiếu của nhà vua đặc ban ân điển cho bầy tôi.
◇Dương Hỗ 祜:
Phục văn ân chiếu, bạt thần sử đồng đài ti
詔, 使司 (Nhượng khai phủ biểu 表).

Nghĩa của 恩诏 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnzhào] ân chiếu。帝王因特恩所下的诏书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詔

chiếu:chiếu chỉ
恩詔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩詔 Tìm thêm nội dung cho: 恩詔