Từ: 双身子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双身子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 双 • 身 • 子

Nghĩa của 双身子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngshēn·zi] phụ nữ có mang; đàn bà có chửa。指孕妇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong双:rong ruổi
rông双:rông rài, chạy rông
song双:song le, song song
xong双: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
双身子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双身子 Tìm thêm nội dung cho: 双身子