Từ: 原始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên thủy
Đầu tiên. ☆Tương tự:
bổn thủy
始.Nguồn gốc. ☆Tương tự:
căn nguyên
源.Buổi cổ sơ, lúc bắt đầu của loài người.

Nghĩa của 原始 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshǐ] 1. đầu tiên; ban sơ; ban đầu。最初的;第一手的。
原始记录
ghi chép ban đầu
原始资料
tư liệu ban đầu
2. nguyên thuỷ; nguyên sơ。最古老的;未开发的;未开化的。
原始动物
động vật nguyên thuỷ
原始社会
xã hội nguyên thuỷ
原始森林
rừng nguyên thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
原始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原始 Tìm thêm nội dung cho: 原始