Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 駑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駑, chiết tự chữ NÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駑:

駑 nô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駑

Chiết tự chữ bao gồm chữ 奴 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駑 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 馬
  • no, nó, nô, nọ
  • mã, mở, mứa, mựa
  • []

    U+99D1, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nu2;
    Việt bính: nou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 駑

    (Danh) Ngựa hèn, ngựa kém.
    ◇Sở từ
    : Nô tuấn tạp nhi bất phân hề 駿 (Đông Phương Sóc , Mậu gián ) Ngựa hèn ngựa tốt lẫn lộn không phân biệt hề.

    (Tính)
    Hèn, kém.
    ◇Chiến quốc sách : Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi , , , (Yên sách tam ) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.

    (Tính)
    Yếu đuối, kém sức.
    ◇Kê Khang : Tính phục sơ lãn, cân nô nhục hoãn , (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ) Tính lại biếng nhác, gân yếu đuối thịt bải hoải.

    (Tính)
    Tỉ dụ tài năng yếu kém.
    § Thường dùng làm chữ nói nhún mình.
    ◎Như: nô tài tài hèn kém.
    ◇Văn tuyển : Thứ kiệt nô độn, nhượng trừ gian hung , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Ngõ hầu tận dụng cái tài hèn (của thần) mà trừ bỏ được bọn gian ác.
    nô, như "nô nức" (gdhn)

    Chữ gần giống với 駑:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駑

    ,

    Chữ gần giống 駑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駑 Tự hình chữ 駑 Tự hình chữ 駑 Tự hình chữ 駑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駑

    :nô nức
    駑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駑 Tìm thêm nội dung cho: 駑