Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水鹿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水鹿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

Nghĩa của 水鹿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlù] thuỷ lộc (loài hươu có cổ tương đối cao)。鹿的一种,身体大,耳朵大,颈较长,尾短、四肢长,全身深棕色带灰色,也有黄棕色的,臀部灰白色。雄的有角,粗大,长而有叉。毛皮可制革,鹿茸可入药。也叫马鹿或 麠(jīng)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu
水鹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水鹿 Tìm thêm nội dung cho: 水鹿