Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水鹿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐlù] thuỷ lộc (loài hươu có cổ tương đối cao)。鹿的一种,身体大,耳朵大,颈较长,尾短、四肢长,全身深棕色带灰色,也有黄棕色的,臀部灰白色。雄的有角,粗大,长而有叉。毛皮可制革,鹿茸可入药。也叫马鹿或 麠(jīng)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿
| lộc | 鹿: | lộc hươu |

Tìm hình ảnh cho: 水鹿 Tìm thêm nội dung cho: 水鹿
