Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 子目 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐmù] mục nhỏ; tiểu đề。细目。
丛书子目索引
mục lục các sách
表册上共有六个大项目,每个项目底下又分列若干子目。
trên bảng có tất cả 6 mục lớn, trong mỗi mục lại chi ra thành nhiều mục nhỏ.
丛书子目索引
mục lục các sách
表册上共有六个大项目,每个项目底下又分列若干子目。
trên bảng có tất cả 6 mục lớn, trong mỗi mục lại chi ra thành nhiều mục nhỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 子目 Tìm thêm nội dung cho: 子目
