Từ: 跳神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳神 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoshén] 1. lên đồng。(跳神儿)女巫或巫师装出鬼神附体的样子,乱说乱舞,迷信的人认为能给人驱鬼治病。
2. đuổi tà ma; trừ tà。跳布扎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
跳神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳神 Tìm thêm nội dung cho: 跳神