Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跷跷板 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāoqiāobǎn] bập bênh。儿童游戏用具,在狭长而厚的木板中间装上轴,再装在支柱上,两端坐人,一起一落游戏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷
| nghiêu | 跷: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nhiêu | 跷: | nhiêu khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷
| nghiêu | 跷: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nhiêu | 跷: | nhiêu khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 跷跷板 Tìm thêm nội dung cho: 跷跷板
