Từ: 跷跷板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跷跷板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跷跷板 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāoqiāobǎn] bập bênh。儿童游戏用具,在狭长而厚的木板中间装上轴,再装在支柱上,两端坐人,一起一落游戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷

nghiêu:nghiêu thoái (vắt chéo chân)
nhiêu:nhiêu khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷

nghiêu:nghiêu thoái (vắt chéo chân)
nhiêu:nhiêu khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
跷跷板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跷跷板 Tìm thêm nội dung cho: 跷跷板