Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蹬技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹬技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹬技 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngjì] tung hứng。杂技表演项目之一,用腿脚蹬重物或保持平衡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹬

đắng:đăng đắng; mướp đắng
đặng:tắng đặng (gặp xui)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
蹬技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹬技 Tìm thêm nội dung cho: 蹬技