Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cùn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùn

Nghĩa cùn trong tiếng Việt:

["- t. 1 (Lưỡi cắt) trơ mòn, không sắc. Dao cùn. Kéo cùn. 2 Đã mòn cụt đi. Chổi cùn rế rách*. Ngòi bút cùn. Kiến thức cùn dần. 3 (kng.). Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh. Lí sự cùn*. Giở thói cùn. Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về."]

Dịch cùn sang tiếng Trung hiện đại:

不快 《刀不锋利。》《不锋利(跟"快、利、锐"相对)。》
dao cùn rồi nên mài đi.
刀钝了, 要磨一磨。
钝滞; 顽钝 《不锋利。》
利钝 《锋利或不锋利。》
《物体失去尖端。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùn

cùn𪟓:dao cùn, chổi cùn
cùn:dao cùn, chổi cùn
cùn𡀳: 
cùn𨮉:dao cùn, chổi cùn
cùn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùn Tìm thêm nội dung cho: cùn