Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cùn trong tiếng Việt:
["- t. 1 (Lưỡi cắt) trơ mòn, không sắc. Dao cùn. Kéo cùn. 2 Đã mòn cụt đi. Chổi cùn rế rách*. Ngòi bút cùn. Kiến thức cùn dần. 3 (kng.). Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh. Lí sự cùn*. Giở thói cùn. Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về."]Dịch cùn sang tiếng Trung hiện đại:
不快 《刀不锋利。》钝 《不锋利(跟"快、利、锐"相对)。》dao cùn rồi nên mài đi.
刀钝了, 要磨一磨。
钝滞; 顽钝 《不锋利。》
利钝 《锋利或不锋利。》
秃 《物体失去尖端。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùn
| cùn | 𪟓: | dao cùn, chổi cùn |
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cùn | 𡀳: | |
| cùn | 𨮉: | dao cùn, chổi cùn |

Tìm hình ảnh cho: cùn Tìm thêm nội dung cho: cùn
