Từ: 车轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 车 • 轴

Nghĩa của 车轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēzhóu] trục xe; moay-ơ (xe)。穿入车轱辘承受车身重量的圆柱形零件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục轴:trục xe
车轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车轴 Tìm thêm nội dung cho: 车轴