Từ: 转动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转动 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎndòng] chuyển động。转身活动;身体或物体的某部分自由活动。
伤好后,腰部转动自如。
sau khi vết thương lành, phần lưng có thể cử động thoải mái.
[zhuàndòng]
1. chuyển động; quay。物体以一点为中心或以一直线为轴作圆周运动。
水可以使磨转动
nước có thể làm quay cối xay.
2. làm chuyển động; làm quay。使转动。
转动辘轳把儿。
làm quay ròng rọc kéo nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
转动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转动 Tìm thêm nội dung cho: 转动