Từ: 岗亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岗亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngtíng] vọng gác; trạm gác; gác canh; vọng canh。为军警站岗而设置的亭子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
岗亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岗亭 Tìm thêm nội dung cho: 岗亭