Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cờ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh: Lễ chào cờ; Phất cờ cho tàu chuyển bánh.","- 2 dt. cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo: Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ (NgBính).","- 3 dt. Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại: Mê đánh cờ; Dự kì thi cờ quốc tế; Một ông cụ cao cờ."]Dịch cờ sang tiếng Trung hiện đại:
幡 《一种窄长的旗子, 垂直悬挂。》旌 《古代的一种旗子, 旗杆顶上用五色羽毛做装饰。》棋类。
局 《棋盘。》
ván cờ.
棋局。
旗; 旗帜; 旂; 帜; 旗子; 旐《用绸、布、纸等做成的方形、长方形或三角形的标志, 大多挂在杆子上或墙壁上。》
quốc kỳ; cờ nước.
国旗。
cờ hồng.
红旗。
treo cờ.
挂旗。
thủ đô vào những dịp tết, khắp nơi cờ hoa rực rỡ bay phất phới.
动物
旗鱼 (cá cờ) 《鱼, 身体纺锤形, 无鳞, 背部青蓝色, 腹面银白色, 口阔无齿, 上颌突出作剑状, 背鳍大, 象旗子, 尾鳍叉形。生活在海洋中, 用上颌刺食浮游在水面上的鱼, 夏季游到近海处产卵。》
天
旗星 (sao cờ)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cờ
| cờ | 旂: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| cờ | 旗: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| cờ | 期: | |
| cờ | 棊: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cờ | 棋: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cờ | 𬄯: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cờ | 碁: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |

Tìm hình ảnh cho: cờ Tìm thêm nội dung cho: cờ
