Từ: thìa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thìa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thìa

Nghĩa thìa trong tiếng Việt:

["- d. Dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn lỏng."]

Dịch thìa sang tiếng Trung hiện đại:

匙; 匙子; 羹匙; 调羹; 汤匙 《舀液体或粉末状物体的小勺。》thìa cà phê.
茶匙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thìa

thìa:thìa múc canh
thìa𠤧:thìa xúc cơm
thìa:thìa canh
thìa𨫉:cái thìa
thìa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thìa Tìm thêm nội dung cho: thìa