Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thìa trong tiếng Việt:
["- d. Dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn lỏng."]Dịch thìa sang tiếng Trung hiện đại:
匙; 匙子; 羹匙; 调羹; 汤匙 《舀液体或粉末状物体的小勺。》thìa cà phê.茶匙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thìa
| thìa | 匙: | thìa múc canh |
| thìa | 𠤧: | thìa xúc cơm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thìa | 𨫉: | cái thìa |

Tìm hình ảnh cho: thìa Tìm thêm nội dung cho: thìa
