Nghĩa của 标兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāobīng] 1. đội quân danh dự (binh lính làm mẫu trong khi duyệt binh)。阅兵场上用来标志界线的兵士。泛指群众集会中用来标志某种界线的人。
2. gương mẫu; mẫu; gương; cá nhân tiên tiến; đơn vị kiểu mẫu。比喻可以作为榜样的人或单位。
树立标兵
nêu gương
2. gương mẫu; mẫu; gương; cá nhân tiên tiến; đơn vị kiểu mẫu。比喻可以作为榜样的人或单位。
树立标兵
nêu gương
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 标兵 Tìm thêm nội dung cho: 标兵
