Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 转危为安 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转危为安:
Nghĩa của 转危为安 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnwēiwéiān] Hán Việt: CHUYỂN NGUY VI AN
chuyển nguy thành an; chuyển nguy hiểm thành bình an。(局势、病情等)从危急转为平安。
chuyển nguy thành an; chuyển nguy hiểm thành bình an。(局势、病情等)从危急转为平安。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |

Tìm hình ảnh cho: 转危为安 Tìm thêm nội dung cho: 转危为安
