Từ: 转危为安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转危为安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转危为安 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnwēiwéiān] Hán Việt: CHUYỂN NGUY VI AN
chuyển nguy thành an; chuyển nguy hiểm thành bình an。(局势、病情等)从危急转为平安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
转危为安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转危为安 Tìm thêm nội dung cho: 转危为安