Từ: 转弯子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转弯子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转弯子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnwān·zi] thay đổi; bước ngoặt (nhận thức hoặc cách nghĩ.)。转弯2.。
[zhuàn wān·zi]
quanh co; vòng vèo; vòng vo; không thẳng thắn (ăn nói)。比喻说话不直截了当;不直爽。
anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo.
他心眼儿多,说话爱转弯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
转弯子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转弯子 Tìm thêm nội dung cho: 转弯子