Từ: 转托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转托 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎntuō] nhờ; nhờ lại (việc người khác nhờ mình, mình lại nhờ người khác nữa làm)。把别人托给自己的事再托给另外的人。
这件事我虽然没法帮忙,但可以设法替你转托一个人。
mặc dù việc này tôi không có cách giúp, nhưng tôi có thể nhờ người khác giúp anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
转托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转托 Tìm thêm nội dung cho: 转托