Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铁索桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁索桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁索桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěsuǒqiáo] cầu treo bằng dây cáp; cầu treo。以铁索为主要承重构件的桥,桥面铺设或悬吊在铁索上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
铁索桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁索桥 Tìm thêm nội dung cho: 铁索桥