Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 工人住宅区 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工人住宅区:
Nghĩa của 工人住宅区 trong tiếng Trung hiện đại:
Gōngrén zhùzhái qū khu nhà ở cho công nhân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 住
| giọ | 住: | giẹo giọ |
| trú | 住: | trú chân |
| trọ | 住: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅
| trạch | 宅: | thổ trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 区
| khu | 区: | khu vực |
| âu | 区: | họ Âu |

Tìm hình ảnh cho: 工人住宅区 Tìm thêm nội dung cho: 工人住宅区
