Từ: 工人住宅区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工人住宅区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工人住宅区 trong tiếng Trung hiện đại:

Gōngrén zhùzhái qū khu nhà ở cho công nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
工人住宅区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工人住宅区 Tìm thêm nội dung cho: 工人住宅区