Từ: 软席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软席 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnxí] ghế đệm; ghế mềm (xe lửa)。火车上比较舒适的,软的坐位或铺位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
软席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软席 Tìm thêm nội dung cho: 软席