Từ: 胆小如鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆小如鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆小如鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnxiǎorúshǔ] nhát như chuột; nhát như thỏ đế; nhát như cáy。谓胆子小得像老鼠那样。形容人胆小怕事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
胆小如鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆小如鼠 Tìm thêm nội dung cho: 胆小如鼠