Từ: da có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ da:

耶 da, gia捓 da琊 da揶 da椰 da爺 da

Đây là các chữ cấu thành từ này: da

da, gia [da, gia]

U+8036, tổng 8 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye2, ye1, xie2;
Việt bính: je4
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 2. [耶穌] gia tô 3. [耶穌教] gia tô giáo;

da, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 耶

(Trợ) Vậy vay, vậy rư, chăng, ư.
◇Phạm Trọng Yêm
: Thị tiến diệc ưu, thối diệc ưu, nhiên tắc hà thời nhi lạc da? , 退, (Nhạc Dương Lâu kí ) Như vậy, tiến cũng lo, thoái cũng lo, mà lúc nào mới được vui đây?Ta quen đọc là gia.

(Danh)
Cha.
§ Cùng nghĩa với da .
◇Đỗ Phủ : Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều , (Binh xa hành ) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương.

(Danh)
Gia-tô giáo , gọi tắt là Gia giáo , là đạo Thiên Chúa, giáo chủ là Jesus Christ, người nước Do Thái .
gia, như "gia tô; gia hoà hoa" (gdhn)

Nghĩa của 耶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yē]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 8
Hán Việt: GIA, DA
thần Giê-hô-va (vị thần tối cao trong đạo Do Thái)。希伯来人信奉的犹太教中最高的神。基督教"旧约"中用做上帝的同义词。
Ghi chú: 另见yé
Từ ghép:
耶和华 ; 耶路撒冷 ; 耶稣教
[yé]
Bộ: 耳(Nhĩ)
Hán Việt: GIA, DA
chăng; ư (trợ từ biểu thị ngữ khí nghi vấn)。(助)表示疑问的语气。
是耶非耶?
đúng hay không đúng?
Ghi chú: 另见yē

Chữ gần giống với 耶:

,

Chữ gần giống 耶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耶 Tự hình chữ 耶 Tự hình chữ 耶 Tự hình chữ 耶

da [da]

U+6353, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye2;
Việt bính: je4;

da

Nghĩa Trung Việt của từ 捓

Cũng như chữ da .

Chữ gần giống với 捓:

, , , , ,

Dị thể chữ 捓

,

Chữ gần giống 捓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捓 Tự hình chữ 捓 Tự hình chữ 捓 Tự hình chữ 捓

da [da]

U+740A, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye2, ya2;
Việt bính: je4;

da

Nghĩa Trung Việt của từ 琊

(Danh) Lang Da : xem lang .

Chữ gần giống với 琊:

, , ,

Chữ gần giống 琊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琊 Tự hình chữ 琊 Tự hình chữ 琊 Tự hình chữ 琊

da [da]

U+63F6, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye2;
Việt bính: je4;

da

Nghĩa Trung Việt của từ 揶

(Động) Da du trêu ghẹo, chòng ghẹo.
◇Bạch Cư Dị : Sổ bị quỷ da du (Đông nam hành ) Mấy người bị ma trêu.

Nghĩa của 揶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: GIA
cười nhạo。嘲笑。
Từ ghép:
揶揄

Chữ gần giống với 揶:

, , , , ,

Dị thể chữ 揶

,

Chữ gần giống 揶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揶 Tự hình chữ 揶 Tự hình chữ 揶 Tự hình chữ 揶

da [da]

U+6930, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye2, ye1;
Việt bính: je4;

da

Nghĩa Trung Việt của từ 椰

(Danh) Cây dừa.
§ Cây dừa, trái dừa đều gọi là da tử
.
◇Tây du kí 西: Quảng thiết trân tu bách vị, mãn châm da dịch đào tương, dữ chúng ẩm yến đa thì , 滿漿, (Đệ tam hồi) Bày ra trăm món ngon quý, rót đầy nước dừa rượu nho, cùng mọi người yến tiệc tưng bừng.

da, như "cây da (cây đa)" (vhn)
dà, như "vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)" (gdhn)
dừa, như "cây dừa, quả dừa" (gdhn)
gia, như "gia tử (trái dừa)" (gdhn)

Nghĩa của 椰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: GIA
cây dừa; trái dừa。椰子。
Từ ghép:
椰油 ; 椰枣 ; 椰子

Chữ gần giống với 椰:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 椰

,

Chữ gần giống 椰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椰 Tự hình chữ 椰 Tự hình chữ 椰 Tự hình chữ 椰

da [da]

U+723A, tổng 12 nét, bộ Phụ 父
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ye2;
Việt bính: je4;

da

Nghĩa Trung Việt của từ 爺

(Danh) Từ xưng hô: (1) Dùng để gọi cha.
◇Vô danh thị
: Tòng thử thế da chinh (Mộc lan thi ) Từ đây thay cha đi chinh chiến. (2) Tiếng tôn xưng bậc trên hoặc chủ nhân.
◎Như: lão da ông già, thái da cụ cố, thiếu da cậu chủ.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhất cá tác da đích, hoàn lại ngã môn giá kỉ cá tiền, liên ngã dã bất tại nhãn lí , , (Đệ nhị thập hồi) Đã là cậu chủ (Giả Hoàn ) mà còn ăn gian mấy đồng tiền của chúng tôi, ngay cả tôi (Oanh Nhi ) cũng chẳng thèm để ý.

(Danh)
Tiếng xưng hô đối với thần minh.
◎Như: lão thiên da ông trời già, tài thần da ông thần tài.
gia, như "lão gia; gia môn; thiếu gia" (gdhn)

Chữ gần giống với 爺:

,

Dị thể chữ 爺

,

Chữ gần giống 爺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爺 Tự hình chữ 爺 Tự hình chữ 爺 Tự hình chữ 爺

Dịch da sang tiếng Trung hiện đại:

表皮 《皮肤的外层。》肤 ; 皮肤 《身体表面包在肌肉内外部的组织, 人和高等动物的皮肤由表皮、真皮和皮下组织三层组成, 有保护身体、调节体温、排泄废物等作用。》
đau như cắt da; nỗi đau khổ thống thiết.
切肤之痛
浮皮 《(浮皮儿)生物体的表皮。》

肌理 《皮肤的纹理。》
da mịn màng.
肌理细腻。
《人或生物体表面的一层组织。》
da bò.
牛皮。
va toạt một miếng da.
碰掉了一块皮。
da va-li.
皮箱。
da giày.
皮鞋。
áo da.
皮袄。
皮子 《皮革或毛皮。》
真皮 《人或动物身体表皮下面的结缔组织, 比表皮厚, 含有许多弹性纤维。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: da

da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da󱌰:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:cây da (cây đa)
da:cây da (cây đa)
da𤿦:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪤻:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪾉:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời

Gới ý 15 câu đối có chữ da:

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

da tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: da Tìm thêm nội dung cho: da