Từ: sức nóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức nóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sức • nóng

Dịch sức nóng sang tiếng Trung hiện đại:

火候; 火色 《烧火的火力大小和时间长短。》
热力 《由热能产生的作功的力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức力:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức式:mặc sức
sức飭:trang sức
sức饬:trang sức
sức饰:sức khoẻ
sức飾:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng

nóng𤎏:lửa nóng; nóng nảy
nóng󰌤:lửa nóng; nóng nảy
nóng燶:lửa nóng; nóng nảy
sức nóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức nóng Tìm thêm nội dung cho: sức nóng