Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卷土重来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷土重来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卷土重来 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎntǔchónglái] ngóc đầu; trở lại; kéo nhau trở lại; trở lại xâm lược。比喻失败之后重新恢复势力(卷土:卷起尘土,形容人马奔跑)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
卷土重来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷土重来 Tìm thêm nội dung cho: 卷土重来