Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: na4, nei4, na1, na3, ne2, nei3, nuo2, nuo4;
Việt bính: aa6 naa5 naa6 no1 no4 no5
1. [印度支那] ấn độ chi na 2. [支那] chi na 3. [剎那] sát na;
那 na, nả
Nghĩa Trung Việt của từ 那
(Tính) Từ chỉ thị: ấy, đó. Đối lại với giá 這 này, đây.◎Như: na cá nhân 那個人 người ấy, na thì 那時 lúc đó.
(Tính) Nhiều.
◇Thi Kinh 詩經: Thụ phúc bất na 受福不那 (Tiểu nhã 小雅, Tang hỗ 桑扈) Nhận phúc chẳng nhiều.
(Tính) An nhàn, yên ổn.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu na kì cư 有那其居 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Chỗ ở an nhàn.
(Tính) A na 阿那 xinh xắn mềm mại.(Liên) Vậy, vậy thì, thế thì.
◎Như: na ngã tựu bất tái đẳng liễu 那我就不再等了 vậy thì tôi không chờ nữa.
(Danh) Từ dùng để phiên âm tiếng ngoại quốc (như tiếng Phạn chẳng hạn).
◎Như: Chi-na 支那 ("cina") Trung Quốc, duy-na 維那 kẻ giữ phép trong chùa, đàn-na 檀那 ("tánnà") kẻ bố thí (cũng gọi là đàn việt 檀越), sát-na 剎那 ("kṣaṇa") một loáng, khoảng thời gian rất ngắn.
(Danh) Họ Na.Một âm là nả.
(Phó) Biểu thị nghi vấn: Sao, làm sao?
◎Như: nả kham 那堪 sao chịu được?
◇Lục Du 陸游: Tảo tuế nả tri thế sự nan 早歲那知世事難 (Bi phẫn 悲憤) Tuổi trẻ sao biết đường việc đời là khó?
◇Vương Kiến 王建: Chỉ tiền nả đắc đáo hoàng tuyền 紙錢那得到黃泉 (Hàn thực hành 寒食行) Tiền giấy làm sao đến được suối vàng?
§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là na.
(Đại) Đâu, ở đâu, nào.
◎Như: nả xứ 那處 chỗ nào?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bát tặc nả lí khứ 潑賊那裏去 (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!
na, như "na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)" (vhn)
ná, như "nấn ná" (btcn)
nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (btcn)
nà, như "nà tới (đuổi theo riết); nõn nà" (btcn)
Nghĩa của 那 trong tiếng Trung hiện đại:
[Nā]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: NA
họ Na。姓。
[nà]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
1. Đại từ chỉ thị, chỉ người, vật ở nơi tương đối xa。指示代词,指示比较远的人或事物。
a. kia; ấy; nớ (có kèm lượng từ ở phía sau)。后面跟量词、数词加量词,或直接跟名词。
那老头儿。
ông lão ấy.
那两棵树。
hai cái cây ấy.
那地方。
nơi ấy.
那时候。
lúc ấy.
b. đó; đây (khi dùng đơn độc)。单用。
那是谁?
đó là ai.
那是队上的。
đó là người ở trên đội.
那是1937年。
đó là năm 1937.
Ghi chú:
a. 那"dùng một mình chỉ đứng trước động từ; đứng sau động từ dùng "那个".Chỉ khi dùng cặp đối với "这"mới có thể dùng đơn độc"那"như:说这道~的。nói này nói nọ. 单用的"那"限于在动词前。在动词后面用"那个",只有跟"这"对举的时候可以用"那"。
看看这,看看那,真有说不出的高兴。
xem cái này, xem cái nọ, thật chẳng vui vẻ chút nào.
b. trong khẩu ngữ "那"dùng trực tiếp với danh từ thì nói là "nà" hoặc "nè", đằng sau "那"là lượng từ hay số từ thì nói là "nèi" hoặc"nè". 在口语里,"那"单用或者后面直接跟名词,说nà或nè; "那"后面跟量词或数词加量词常常说nèi或nè。
(连)
2. thế; vậy。跟"那么③"相同。
那就好好儿干吧!
vậy thì hãy ngoan ngoãn mà làm đi!
你不拿走,那你不要啦?
anh không mang theo, thế thì không dùng nữa ư?
Từ ghép:
那程子 ; 那达慕 ; 那个 ; 那会儿 ; 那里 ; 那么 ; 那么点儿 ; 那么着 ; 那摩温 ; 那儿 ; 那些 ; 那样
[nè]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
khẩu ngữ âm của "那"。"那"(nà)的口语音。
[nèi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
âm khẩu ngữ của "那"。"那"(nà)的口语音。
装鱼用椭圆形竹笼。
Số nét: 11
Hán Việt: NA
họ Na。姓。
[nà]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
1. Đại từ chỉ thị, chỉ người, vật ở nơi tương đối xa。指示代词,指示比较远的人或事物。
a. kia; ấy; nớ (có kèm lượng từ ở phía sau)。后面跟量词、数词加量词,或直接跟名词。那老头儿。
ông lão ấy.
那两棵树。
hai cái cây ấy.
那地方。
nơi ấy.
那时候。
lúc ấy.
b. đó; đây (khi dùng đơn độc)。单用。那是谁?
đó là ai.
那是队上的。
đó là người ở trên đội.
那是1937年。
đó là năm 1937.
Ghi chú:
a. 那"dùng một mình chỉ đứng trước động từ; đứng sau động từ dùng "那个".Chỉ khi dùng cặp đối với "这"mới có thể dùng đơn độc"那"như:说这道~的。nói này nói nọ. 单用的"那"限于在动词前。在动词后面用"那个",只有跟"这"对举的时候可以用"那"。看看这,看看那,真有说不出的高兴。
xem cái này, xem cái nọ, thật chẳng vui vẻ chút nào.
b. trong khẩu ngữ "那"dùng trực tiếp với danh từ thì nói là "nà" hoặc "nè", đằng sau "那"là lượng từ hay số từ thì nói là "nèi" hoặc"nè". 在口语里,"那"单用或者后面直接跟名词,说nà或nè; "那"后面跟量词或数词加量词常常说nèi或nè。(连)
2. thế; vậy。跟"那么③"相同。
那就好好儿干吧!
vậy thì hãy ngoan ngoãn mà làm đi!
你不拿走,那你不要啦?
anh không mang theo, thế thì không dùng nữa ư?
Từ ghép:
那程子 ; 那达慕 ; 那个 ; 那会儿 ; 那里 ; 那么 ; 那么点儿 ; 那么着 ; 那摩温 ; 那儿 ; 那些 ; 那样
[nè]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
khẩu ngữ âm của "那"。"那"(nà)的口语音。
[nèi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
âm khẩu ngữ của "那"。"那"(nà)的口语音。
Tự hình:

Dịch nả sang tiếng Trung hiện đại:
一会儿 《指很短的时间。》装鱼用椭圆形竹笼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nả
| nả | 拏: | bao nả (bao nhiêu) |
| nả | 拿: | bao nả (bao nhiêu) |
| nả | 那: | bao nả (bao nhiêu) |
| nả | 𫖂: | (mặt người. má. mặt trước. đằng trước. đi trước) |

Tìm hình ảnh cho: nả Tìm thêm nội dung cho: nả
