Từ: 统属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统属 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngshǔ] lệ thuộc; chi phối (cấp trên quản lý cấp dưới, cấp dưới lệ thuộc cấp trên.)。上级统辖下级,下级隶属于上级。
统属关系
quan hệ lệ thuộc
彼此不相统属
đôi bên không lệ thuộc nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
统属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统属 Tìm thêm nội dung cho: 统属