Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phản cố
Quay đầu lại nhìn. ☆Tương tự:
hồi cố
回顧.Tỉ dụ lùi lại, hậu thoái.
Nghĩa của 反顾 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎngù] nhìn lại; quay nhìn lại。回头看,比喻反悔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: 反顧 Tìm thêm nội dung cho: 反顧
