Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khỏa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ khỏa:
垮 khỏa • 倮 khỏa • 棵 khỏa • 窠 khỏa, khoa • 裸 lỏa, khỏa • 誇 khoa, khỏa • 夥 khỏa • 裹 khỏa • 颗 khỏa • 踝 hõa, khỏa • 顆 khỏa • 髁 khỏa
Đây là các chữ cấu thành từ này: khỏa
Pinyin: kua3, fu2, pou2;
Việt bính: kwaa1;
垮 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 垮
(Động) Đổ, vỡ, gục, quỵ.◎Như: tường khỏa liễu 牆垮了 tường đổ rồi.
(Động) Thất bại, hỏng.
◎Như: khỏa đài 垮臺 sụp đổ.
khoai, như "khoai môn, khoai lang, khoai sọ" (vhn)
khoa, như "luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)" (gdhn)
Nghĩa của 垮 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuǎ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ。倒塌;坍下来。
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
别把 身体累垮了。
đừng để cho sức khoẻ suy sụp vì quá mệt đấy.
打垮了敌人。
đánh bại quân địch
Từ ghép:
垮台
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ。倒塌;坍下来。
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
别把 身体累垮了。
đừng để cho sức khoẻ suy sụp vì quá mệt đấy.
打垮了敌人。
đánh bại quân địch
Từ ghép:
垮台
Chữ gần giống với 垮:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Pinyin: luo3, leng4, ling2;
Việt bính: lo2;
倮 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 倮
(Tính) Trần trục.◎Như: khỏa thân 倮身 trần truồng.
khoả, như "khoả thân" (gdhn)
Nghĩa của 倮 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǒ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ; LOÃ
lộ ra; không che đậy。露出; 没有遮盖。
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ; LOÃ
lộ ra; không che đậy。露出; 没有遮盖。
Chữ gần giống với 倮:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: ke1, kuan3, ke3;
Việt bính: fo1 fo2 po1;
棵 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 棵
(Danh) Lượng từ: cây, gốc, ngọn.◎Như: tam khỏa mẫu đan 三棵牡丹 ba cây mẫu đơn.
quả, như "quả đựng đồ lễ" (vhn)
khoả, như "tam khoả thụ (ba gốc cây)" (gdhn)
Nghĩa của 棵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢ
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)。量 词, 多用于植物。
一棵树。
một cây.
棵草。
một ngọn cỏ.
几棵烟卷。
vài vấn thuốc lá.
一棵牡丹。
một cây mẫu đơn.
Từ ghép:
棵儿 ; 棵子
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢ
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)。量 词, 多用于植物。
一棵树。
một cây.
棵草。
một ngọn cỏ.
几棵烟卷。
vài vấn thuốc lá.
一棵牡丹。
một cây mẫu đơn.
Từ ghép:
棵儿 ; 棵子
Chữ gần giống với 棵:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1 wo1;
窠 khỏa, khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 窠
(Danh) Tổ, hang, ổ (sào huyệt của động vật).◇Tả Tư 左思: Huyệt trạch kì thú, khỏa túc dị cầm 穴宅奇獸, 窠宿異禽 (Thục đô phú 蜀都賦) Ở hang thú lạ, nương tổ chim kì.
(Danh) Mượn chỉ chỗ ở đơn sơ, giản lậu.
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Phao khước san trung thi tửu khoa, Khước lai quan phủ thính sanh ca 拋卻山中詩酒窠, 卻來官府聽笙歌 (Chá cô thiên 鷓鴣天, Tam san đạo trung từ 三山道中詞) Quăng vào trong núi rượu thơ nhà, Quay về quan phủ nghe đàn ca.
(Danh) Chỗ lõm, chỗ hõm thấp.
◇Triệu Nhữ Lệ 趙汝礪: Cửu khỏa thập nhị lũng 九窠十二隴 (Bắc uyển biệt lục 北苑別錄, Ngự viên 御園) Chín chỗ đất lõm mười hai chỗ đất gồ.
(Danh) Đường triện nong trên ấn khắc chữ.
(Danh) Quan, chức quan.
§ Dùng như khoa 科.
◇Trịnh Cốc 鄭谷: Tỉnh trung biệt chiếm hảo khoa danh 省中別占好窠名 (Cẩm 錦) Ở ti bố chánh (Tỉnh Trung Thư) riêng chiếm một chức quan.
(Danh) Chương, tiết.
§ Dùng như khoa 科.
◎Như: khỏa đoạn 窠段 đoạn mục văn chương.
(Danh) Lượng từ: lứa động vật hoặc lứa trứng (cùng sinh ra một đợt từ một bào thai), cây mọc cùng một hố.
◎Như: nhất khỏa tiểu trư 一窠小豬 một lứa heo con.
(Danh) Lượng từ: gốc cây.
§ Cũng như khỏa 棵.
◇Lí Dục 李煜: Liêm ngoại ba tiêu tam lưỡng khỏa, Dạ trường nhân nại hà 簾外芭蕉三兩窠, 夜長人奈何 (Trường tương tư 長相思) Ngoài rèm bụi chuối hai ba gốc, Đêm dài người biết làm sao.
(Danh) Lượng từ: hạt, hột, viên.
§ Dùng như khỏa 顆.
khoa, như "khoa cữu (câu văn quen thuộc)" (gdhn)
Nghĩa của 窠 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng。鸟兽昆虫的窝。
狗窠。
chuồng chó.
蜂窠。
tổ ong.
鸟在树 上做窠。
chim làm tổ ở trên cành.
Từ ghép:
窠臼
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng。鸟兽昆虫的窝。
狗窠。
chuồng chó.
蜂窠。
tổ ong.
鸟在树 上做窠。
chim làm tổ ở trên cành.
Từ ghép:
窠臼
Dị thể chữ 窠
䆼,
Tự hình:

Pinyin: luo3, du1;
Việt bính: lo2;
裸 lỏa, khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 裸
(Động) Lộ ra, để trần.◎Như: lỏa lộ 裸露 ở trần truồng.
(Tính) Trần truồng.
◎Như: xích lỏa lỏa 赤裸裸 trần trùng trục.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phục hữu chư quỷ, kì thân trường đại, lỏa hình hắc sấu 復有諸鬼, 其身長大, 裸形黑瘦 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lại có những con quỷ, thân hình cao lớn, trần truồng, đen đủi, gầy gò.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khỏa.
khoả, như "khoả thân" (vhn)
loã, như "loã lồ" (btcn)
Nghĩa của 裸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躶、臝)
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物
Tự hình:

U+8A87, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 夸;
Pinyin: kua1, kuang4;
Việt bính: kwaa1
1. [矜誇] căng khoa;
誇 khoa, khỏa
◎Như: khoa đại 誇大 huênh hoang.
(Động) Khen ngợi.
◎Như: khoa tưởng 誇獎 khen thưởng.
(Tính) To, thô.
◇Hán Thư 漢書: Thiếp khoa bố phục, lệ thực 妾誇布服, 糲食 (Hiếu Thành Hứa hoàng hậu truyện 孝成許皇后傳) Thiếp mặc quần áo vải thô, ăn gạo xấu.
khoa, như "khoa trương" (vhn)
khoe, như "khoe khoang" (btcn)
sua, như "se sua (kiểu cách hoang phí)" (gdhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (gdhn)
Pinyin: kua1, kuang4;
Việt bính: kwaa1
1. [矜誇] căng khoa;
誇 khoa, khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 誇
(Động) Khoe khoang.◎Như: khoa đại 誇大 huênh hoang.
(Động) Khen ngợi.
◎Như: khoa tưởng 誇獎 khen thưởng.
(Tính) To, thô.
◇Hán Thư 漢書: Thiếp khoa bố phục, lệ thực 妾誇布服, 糲食 (Hiếu Thành Hứa hoàng hậu truyện 孝成許皇后傳) Thiếp mặc quần áo vải thô, ăn gạo xấu.
khoa, như "khoa trương" (vhn)
khoe, như "khoe khoang" (btcn)
sua, như "se sua (kiểu cách hoang phí)" (gdhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (gdhn)
Chữ gần giống với 誇:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 誇
夸,
Tự hình:

Pinyin: huo3;
Việt bính: fo2
1. [夥計] khỏa kế 2. [入夥] nhập lõa;
夥 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 夥
(Tính) Nhiều.◎Như: hoạch ích thậm khỏa 獲益甚夥 thu được nhiều lợi ích.
(Danh) Đồng bạn, người cùng làm chung việc hoặc ở trong cùng một tổ chức.
◎Như: đồng khỏa 同夥 đồng bạn.
(Danh) Bè đảng, nhóm đông người tụ tập.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã kim tu nhất phong thư dữ huynh trưởng khứ đầu na lí nhập khỏa, như hà? 我今修一封書與兄長去投那裏入夥, 如何 (Đệ thập nhất hồi) Nay tôi viết một phong thư gửi huynh trưởng đến đó nhập bọn, có được không?
(Danh) Ngày xưa, chỉ người làm công trong tiệm buôn.
◎Như: khỏa kế 夥計 người làm thuê.
(Danh) Lượng từ: bọn, lũ, tốp, toán.
◎Như: lưỡng khỏa nhân 兩夥人 hai tốp người.
loã, như "loã lồ" (vhn)
hoả (btcn)
Nghĩa của 夥 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒ]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 14
Hán Việt: HOẢ
1. nhiều。多。
获益甚夥。
thu lợi rất nhiều
2. bạn; bạn bè; nhóm; bọn。同"伙"2.,3.,4.,5.。
Số nét: 14
Hán Việt: HOẢ
1. nhiều。多。
获益甚夥。
thu lợi rất nhiều
2. bạn; bạn bè; nhóm; bọn。同"伙"2.,3.,4.,5.。
Tự hình:

Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;
裹 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 裹
(Động) Bọc, gói, bó.◎Như: khỏa thương khẩu 裹傷口 băng bó vết thương.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Mã cách khỏa thi 馬革裹屍 (Mã Viện truyện 馬援傳) Da ngựa bọc thây (ý nói chết ở nơi chiến trận).
(Động) Bao gồm, bao hàm, bao quát.
(Động) Bắt theo hết.
◎Như: khỏa hiếp 裹脅 bắt hiếp phải theo hết.
(Danh) Cái bao, cái gói.
◎Như: dược khỏa 藥裹 cái bao thuốc.
khoả, như "bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)" (gdhn)
Nghĩa của 裹 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. bọc; quấn; buộc; bó; băng bó。(用纸、布或其他片状物)缠绕;包扎。
包裹
cái bọc; cái gói
裹腿
quấn xà cạp
用绷带把伤口裹好。
dùng băng băng bó vết thương lại.
2. bao; gói。包裹好的东西。
大包小裹
gói nhỏ bịch lớn
3. bắt đi; lấy đi; bắt đi theo。为了不正当的目的把人或物夹杂在别的人或物里面。
土匪逃跑时裹走了村子里的几个人。
khi rút đi, bọn phỉ đã bắt đi mấy người trong thôn.
4. mút; bú (sữa)。吸(奶)。
小孩儿一生下来就会裹奶。
trẻ con vừa sinh ra đã biết bú sữa ngay.
Từ ghép:
裹脚 ; 裹脚 ; 裹乱 ; 裹腿 ; 裹胁 ; 裹挟 ; 裹扎 ; 裹足不前
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. bọc; quấn; buộc; bó; băng bó。(用纸、布或其他片状物)缠绕;包扎。
包裹
cái bọc; cái gói
裹腿
quấn xà cạp
用绷带把伤口裹好。
dùng băng băng bó vết thương lại.
2. bao; gói。包裹好的东西。
大包小裹
gói nhỏ bịch lớn
3. bắt đi; lấy đi; bắt đi theo。为了不正当的目的把人或物夹杂在别的人或物里面。
土匪逃跑时裹走了村子里的几个人。
khi rút đi, bọn phỉ đã bắt đi mấy người trong thôn.
4. mút; bú (sữa)。吸(奶)。
小孩儿一生下来就会裹奶。
trẻ con vừa sinh ra đã biết bú sữa ngay.
Từ ghép:
裹脚 ; 裹脚 ; 裹乱 ; 裹腿 ; 裹胁 ; 裹挟 ; 裹扎 ; 裹足不前
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 顆;
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
颗 khỏa
khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (gdhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
颗 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 颗
Giản thể của chữ 顆.khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (gdhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Nghĩa của 颗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顆)
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOẢ
hạt; hòn; viên。量词,多用于颗粒状的东西。
一颗珠子。
một viên ngọc.
一颗黄豆。
một hạt đậu nành.
一颗子弹。
một viên đạn.
一颗牙齿。
một cái răng.
一颗颗汗珠子往下掉。
từng hạt mồ hôi rơi xuống.
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOẢ
hạt; hòn; viên。量词,多用于颗粒状的东西。
一颗珠子。
một viên ngọc.
一颗黄豆。
một hạt đậu nành.
一颗子弹。
một viên đạn.
一颗牙齿。
một cái răng.
一颗颗汗珠子往下掉。
từng hạt mồ hôi rơi xuống.
Chữ gần giống với 颗:
颗,Dị thể chữ 颗
顆,
Tự hình:

Pinyin: huai2, hua4;
Việt bính: waa5;
踝 hõa, khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 踝
(Danh) Mắt cá chân.◎Như: cước hõa 腳踝 mắt cá chân.
(Danh) Gót chân.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ 惟奴僕圉人, 不加韉裝以行, 兩踝夾擊, 痛徹心腑 (Tam sanh 三生) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.
§ Ta quen đọc là khỏa.
hoã, như "hoã cốt (mắt cá chân)" (gdhn)
Nghĩa của 踝 trong tiếng Trung hiện đại:
[huái]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀ
mắt cá。小腿与脚之间部位的左右两侧的突起,是由胫骨和腓骨下端的膨大部分形成的。
Từ ghép:
踝子骨
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀ
mắt cá。小腿与脚之间部位的左右两侧的突起,是由胫骨和腓骨下端的膨大部分形成的。
Từ ghép:
踝子骨
Chữ gần giống với 踝:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Biến thể giản thể: 颗;
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
顆 khỏa
◎Như: luỡng khỏa châu tử 兩顆珠子 hai hạt trai, ngũ khỏa tử đạn 五顆子彈 năm viên đạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhật đạm lệ chi tam bách khỏa 日啖荔枝三百顆 (Thực lệ chi 食荔枝) Mỗi ngày ăn trái vải ba trăm hột.
khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (vhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
顆 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 顆
(Danh) Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt.◎Như: luỡng khỏa châu tử 兩顆珠子 hai hạt trai, ngũ khỏa tử đạn 五顆子彈 năm viên đạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhật đạm lệ chi tam bách khỏa 日啖荔枝三百顆 (Thực lệ chi 食荔枝) Mỗi ngày ăn trái vải ba trăm hột.
khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (vhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Dị thể chữ 顆
颗,
Tự hình:

Pinyin: ke1, kua4;
Việt bính: fo1;
髁 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 髁
(Danh) Xương đùi.(Danh) Xương đầu gối.
(Danh) Xương cùng.
(Danh) Xương mắt cá chân.
(Tính)
§ Thông khỏa 裸.
◎Như: khỏa thân 髁身.
khoả (gdhn)
Nghĩa của 髁 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOÁ
đầu khớp xương。骨头上的突起,多在骨头的两端。
Số nét: 18
Hán Việt: KHOÁ
đầu khớp xương。骨头上的突起,多在骨头的两端。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: khỏa Tìm thêm nội dung cho: khỏa
