Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻飘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻飘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻飘 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngpiāo] lướt nhẹ; bay nhè nhẹ。轻飘飘。
轻飘的柳絮。
tơ liễu nhè nhẹ bay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
轻飘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻飘 Tìm thêm nội dung cho: 轻飘