Chữ 閫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閫, chiết tự chữ KHUÔNG, KHỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閫:

閫 khổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閫

Chiết tự chữ khuông, khổn bao gồm chữ 門 困 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閫 cấu thành từ 2 chữ: 門, 困
  • mon, món, môn
  • khuôn, khốn
  • khổn [khổn]

    U+95AB, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kun3;
    Việt bính: kwan2;

    khổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 閫

    (Danh) Ngưỡng cửa, cổng thành ngoài, môn hạm.
    ◇Sử Kí
    : Khổn dĩ nội giả, quả nhân chế chi; khổn dĩ ngoại giả, tướng quân chế chi , ; , (Phùng Đường truyện ) Từ cổng thành ngoài trở vào thì quả nhân soi xét, từ cổng thành ngoài trở ra thì tướng quân cai quản.

    (Danh)
    Nhà trong của đàn bà thời xưa.
    § Cho nên những gì thuộc về đàn bà đều dùng chữ khổn.
    ◎Như: khổn phạm khuôn mẫu đàn bà.

    (Danh)
    Tiếng kính xưng gọi vợ người khác.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhiên tôn khổn bạc tướng, khủng bất năng tá quân thành nghiệp , (Liễu Sinh ) Nhưng tôn phu nhân yểu tướng, sợ không thể giúp anh dựng được cơ nghiệp.

    (Danh)
    Ngày xưa chỉ tướng thống lĩnh quân đội bên ngoài hoặc chỉ cơ cấu quân sự.

    (Danh)
    Họ Khổn.

    khổn, như "khổn hạnh (đức tính đàn bà)" (gdhn)
    khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閫:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 閫

    ,

    Chữ gần giống 閫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閫 Tự hình chữ 閫 Tự hình chữ 閫 Tự hình chữ 閫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閫

    khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
    khổn:khổn hạnh (đức tính đàn bà)
    閫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閫 Tìm thêm nội dung cho: 閫