Từ: 殷实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殷实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殷实 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnshí] giàu có; sung túc; phong phú。富裕。
殷实人家
nhà nhà sung túc
家道殷实
gia đình giàu có

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
殷实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殷实 Tìm thêm nội dung cho: 殷实