Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辅助 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔzhù] 1. phụ trợ; giúp; giúp đỡ。从旁帮助。
多加辅助
tăng cường giúp đỡ
2. phụ; giúp。辅助性的;非主要的。
辅助劳动
lao động phụ
辅助人员
nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.
多加辅助
tăng cường giúp đỡ
2. phụ; giúp。辅助性的;非主要的。
辅助劳动
lao động phụ
辅助人员
nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |

Tìm hình ảnh cho: 辅助 Tìm thêm nội dung cho: 辅助
