Từ: 辅助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辅助 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔzhù] 1. phụ trợ; giúp; giúp đỡ。从旁帮助。
多加辅助
tăng cường giúp đỡ
2. phụ; giúp。辅助性的;非主要的。
辅助劳动
lao động phụ
辅助人员
nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

phụ:phụ âm, phụ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
辅助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辅助 Tìm thêm nội dung cho: 辅助