Từ: 辞呈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞呈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞呈 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíchéng] đơn xin từ chức; đơn xin thôi việc。请求辞职的呈文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch
辞呈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞呈 Tìm thêm nội dung cho: 辞呈