Từ: 过望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过望 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòwàng] quá đỗi; quá sức; vượt quá mong đợi。超过自己原来的希望。
大喜过望
mừng vui quá đỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
过望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过望 Tìm thêm nội dung cho: 过望