Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过来人 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòláirén] người từng trải; người sành sỏi; người có kinh nghiệm。对某事曾经有过亲身经历和体验的人。
你是过来人,当然明白其中的道理。
anh là người từng trải,
đýőng
nhiên rõ mọi lý lẽ trong đó.
你是过来人,当然明白其中的道理。
anh là người từng trải,
đýőng
nhiên rõ mọi lý lẽ trong đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 过来人 Tìm thêm nội dung cho: 过来人
