Từ: 过门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过门 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòmén] con gái đã xuất giá (về nhà chồng)。(过门儿)女子出嫁到男家。
刚过门的新媳妇。
dâu mới cưới về nhà chồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
过门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过门 Tìm thêm nội dung cho: 过门