Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运载 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnzài] bốc xếp và vận chuyển; mang; vận tải。装载和运送。
运载工具
công cụ bốc xếp và vận chuyển
运载货物
bốc xếp vận chuyển hàng hoá
增加货车的运载量。
tăng khối lượng hàng hoá trên xe
运载工具
công cụ bốc xếp và vận chuyển
运载货物
bốc xếp vận chuyển hàng hoá
增加货车的运载量。
tăng khối lượng hàng hoá trên xe
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: 运载 Tìm thêm nội dung cho: 运载
